Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của absorbđộng từEN-VI Dict
- Miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của absorbđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She absorbed the lesson quickly and well.
-
She listened to the music with absorbed interest.
-
With absorbed interest.
Chú ý miệt mài; say mê thích thú.