Nghĩa tiếng Việt
- Vô lý.tính từEN-VI Dict
- Ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That excuse sounds absurd to me.
-
His plan was absurd and risky.
/əbˈsɜːd/
absurd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô lý; Ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch.
That excuse sounds absurd to me.
His plan was absurd and risky.