TanroDictionary

abuser

/əˈbjuːzə(r)/

Anh
0

abuser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lạm dụng; Người lăng mạ, người sỉ nhục, người chửi rủa; Người nói xấu, kẻ gièm pha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lạm dụng.danh từEN-VI Dict
  2. Người lăng mạ, người sỉ nhục, người chửi rủa.danh từEN-VI Dict
  3. Người nói xấu, kẻ gièm pha.danh từEN-VI Dict
  4. Người đánh lừa, người lừa gạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abuser was removed from the group.

  2. The abuser shouted at his neighbor.

  3. The abuser spread false stories.

  4. The abuser tricked the old man.