TanroDictionary

abusiveness

/əˈbjusɪvnəs/

Anh
0

abusiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lạm dụng; Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ; Sự lừa dối, sự lừa gạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạm dụng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lừa dối, sự lừa gạt.danh từEN-VI Dict
  4. (từ cổ, nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His abusiveness made the class uneasy.

  2. Her abusiveness ended the conversation quickly.

  3. The abusiveness of the offer was clear.

  4. The abusiveness was useful in class.