Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abutđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abutđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His shop abuts the train station.
/əˈbʌts/
abuts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abut; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abut.
His shop abuts the train station.