Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abutter complained about the new fence.
/əˈbətɜː/
abutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).
The abutter complained about the new fence.