TanroDictionary

abutter

/əˈbətɜː/

Anh
0

abutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abutter complained about the new fence.