Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp.động từEN-VI Dict
- Rảo (bước).động từEN-VI Dict
- Tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước.động từEN-VI Dict
- Gia tốc.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp.động từWiktionary
- (nội động từ) Tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước.động từWiktionary
- (nội động từ) Tăng trưởng; gia tăng.động từWiktionary
- (cổ xưa) Nhanh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
We need to accelerate the project.
-
You should accelerate your pace to win the race.
-
She began to accelerate down the hill.
-
The car can accelerate quickly.
-
To accelerate the pace.
Bước mau hơn, rảo bước.