TanroDictionary

acceleration

/əkˌseləˈreɪʃn/

Anh
0

acceleration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp; Gia tốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp.danh từEN-VI Dict
  2. Gia tốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car showed quick acceleration.

  2. The car showed a high rate of acceleration.

  3. acceleration of gravity

    (vật lý) gia tốc của trọng lực