Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp.danh từEN-VI Dict
- Gia tốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car showed quick acceleration.
-
The car showed a high rate of acceleration.
-
acceleration of gravity
(vật lý) gia tốc của trọng lực