Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận, có thể chấp nhận.tính từEN-VI Dict
- Có thể thừa nhận.tính từEN-VI Dict
- Thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This behavior is not acceptable in our office.
-
We need to find an acceptable solution now.
-
Your work on this project is quite acceptable.