TanroDictionary

acceptation

/ˌæksepˈteɪʃn/

Anh
0

acceptation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ); Nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ).danh từEN-VI Dict
  2. Nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word's acceptation changed over time.

  2. Its acceptation was clear in the old text.