Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của acceptđộng từEN-VI Dict
- Đã được thừa nhận, đã được công nhận.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acceptđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The team had to accepted the system.
-
The plan looked accepted in practice.