Nghĩa tiếng Việt
- Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.danh từEN-VI Dict
- Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.danh từEN-VI Dict
- Phụ, phụ vào, thêm vào.tính từEN-VI Dict
- A tòng, đồng loã.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought an accessary for his old camera.
-
The judge called him an accessary to the theft.
-
The accessary part was easy to replace.
-
She was an accessary witness in the case.