Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể tới được, tính có thể đến gần được.danh từEN-VI Dict
- Sự dễ bị ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
- Trợ năng; tính thân thiện, dễ dùng với người khuyết tật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accessibility appeared in the report.
-
The accessibility was useful in class.