TanroDictionary

acclamation

/ˌækləˈmeɪʃn/

Anh
0

acclamation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoan hô nhiệt liệt; Số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoan hô nhiệt liệt.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new leader was carried by acclamation.

  2. The singer entered with loud acclamation.

  3. carried by acclamation

    thông qua bằng cách hoan hô

  4. the decision was carried by acclamation

    mọi người vỗ tay hoan hô thông qua nghị quyết