Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acclimate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is acclimating to the new climate.
/əˈklaɪmætɪŋ/
acclimating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acclimate.
She is acclimating to the new climate.