Nghĩa tiếng Việt
- Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp.động từEN-VI Dict
- Hoà giải, dàn xếp.động từEN-VI Dict
- Cung cấp, cấp cho, kiếm cho.động từEN-VI Dict
- Chứa được, đựng được.động từEN-VI Dict
- Cho trọ; tìm chỗ cho trọ.động từEN-VI Dict
- Giúp đỡ, làm ơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must accommodate ourselves to the new rules.
-
They worked hard to accommodate the long quarrel.
-
Can you accommodate me with a small room?
-
This large hall can accommodate five hundred people.
-
The hotel can accommodate thirty guests.