TanroDictionary

accommodating

/əˈkɒmədeɪtɪŋ/

Anh
0

accommodating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà; Hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accommodate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà.tính từEN-VI Dict
  2. Hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn.tính từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accommodateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her accommodating manner made guests feel welcome.

  2. He was accommodating and helped carry the bags.

  3. We were accommodating the new rules quickly.