Nghĩa tiếng Việt
- Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà.tính từEN-VI Dict
- Hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accommodateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her accommodating manner made guests feel welcome.
-
He was accommodating and helped carry the bags.
-
We were accommodating the new rules quickly.