TanroDictionary

accommodation

/əˌkɒməˈdeɪʃn/

Anh
0

accommodation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp; Sự điều tiết (sức nhìn của mắt); Sự hoà giải, sự dàn xếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự điều tiết (sức nhìn của mắt).danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoà giải, sự dàn xếp.danh từEN-VI Dict
  4. Tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện.danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở.danh từEN-VI Dict
  6. Món tiền cho vay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room offers accommodation for four guests.

  2. The eye's accommodation changed in bright light.

  3. The neighbors found accommodation after a calm talk.

  4. The hotel offered clean accommodation near the station.

  5. We found cheap accommodation near the station.