TanroDictionary

accompaniment

/əˈkʌmpənimənt/

Anh
0

accompaniment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung; Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm smile was a welcome accompaniment.

  2. The piano accompaniment sounded gentle.