Nghĩa tiếng Việt
- trách nhiệm giải trình; trách nhiệmdanh từEN-VI Dict
- Năng lực chịu trách nhiệmdanh từEN-VI Dict
- Trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích, có trách nhiệm giải trình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It's too often the case that police can avoid accountability for their actions.
-
Good accountabiliti helps teams trust each other.
-
The manager showed accountabiliti for the mistake.