Nghĩa tiếng Việt
- Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích.tính từEN-VI Dict
- Có thể nói rõ được, có thể giải thích được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Managers are accountable to the board of directors.
-
He is accountable for every choice he makes.
-
to be accountable to somebody
chịu trách nhiệm trước ai
-
to be accountable for something
chịu trách nhiệm về cái gì