TanroDictionary

accouterment

/əˈkutərmənt/

Anh
0

accouterment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang bị y phục; Đồ quân dụng (của người lính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang bị y phục.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ quân dụng (của người lính).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hiking accouterment was heavy but useful.

  2. He packed his accouterment before the trip.