Nghĩa tiếng Việt
- Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,; Sự bồi dần vào.danh từEN-VI Dict
- Phần bồi thêm, phần phát triển dần lên.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng thêm (của cải, tài sản... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ice accretion made the road very slippery.
-
A small accretion formed on the window edge.
-
The shop saw an accretion of wealth over years.