TanroDictionary

accretion

/əˈkriːʃn/

Anh
0

accretion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,; Sự bồi dần vào; Phần bồi thêm, phần phát triển dần lên; Sự tăng thêm (của cải, tài sản... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,; Sự bồi dần vào.danh từEN-VI Dict
  2. Phần bồi thêm, phần phát triển dần lên.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tăng thêm (của cải, tài sản... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ice accretion made the road very slippery.

  2. A small accretion formed on the window edge.

  3. The shop saw an accretion of wealth over years.