Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accumulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are accumulating points for a prize.
/əkjˈuːmjʊlˌeɪtɪŋ/
accumulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accumulate.
They are accumulating points for a prize.