Nghĩa tiếng Việt
- Uỷ viên công tố, người buộc tội.danh từEN-VI Dict
- Nguyên cáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accuser spoke in court.
-
The accuser gave clear evidence.
/əˈkjuːzə(r)/
accuser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uỷ viên công tố, người buộc tội; Nguyên cáo.
The accuser spoke in court.
The accuser gave clear evidence.