TanroDictionary

accuser

/əˈkjuːzə(r)/

Anh
0

accuser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uỷ viên công tố, người buộc tội; Nguyên cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uỷ viên công tố, người buộc tội.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên cáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accuser spoke in court.

  2. The accuser gave clear evidence.