Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accuse.động từEN-VI Dict
- Buộc tội, kết tội.tính từEN-VI Dict
- Sự buộc tội, sự kết tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is accusing her of taking the book.
-
His voice stayed accusing all night.
-
They discussed the accusing today.