Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của accustomđộng từEN-VI Dict
- Quen với; thành thói quen, thành thường lệ.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accustomđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He accustomed himself to the early train.
-
I am accustomed to waking up early every day.
-
To be accustomed to rise early.
Quen với dậy sớm.
-
To be accustomed to the new mode of life.
Quen với nếp sống mới.