Nghĩa tiếng Việt
- Vị chát, vị chua chát.danh từEN-VI Dict
- Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit had an unusual acerbiti.
-
There was acerbiti in her sharp answer.
/əˈsɜːbɪti/
acerbity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị chát, vị chua chát; Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói... ).
The fruit had an unusual acerbiti.
There was acerbiti in her sharp answer.