TanroDictionary

acerbity

/əˈsɜːbɪti/

Anh
0

acerbity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị chát, vị chua chát; Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị chát, vị chua chát.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit had an unusual acerbiti.

  2. There was acerbiti in her sharp answer.