Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá giấm; sự làm thành giấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The acetification of the juice took weeks.
/əˌsiːtɪfɪˈkeɪʃən/
acetification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoá giấm; sự làm thành giấm.
The acetification of the juice took weeks.