Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của acheđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acheđộng từWiktionary
Ví dụ
-
My knee ached after the long walk.
/eɪkt/
ached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ache; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ache.
My knee ached after the long walk.