Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ache.động từEN-VI Dict
- Sự đau đớn (vật chất, tinh thần).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her aching made it hard to sleep.
-
He felt aching after the long walk.
/ˈeɪkɪŋ/
aching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ache; Sự đau đớn (vật chất, tinh thần).
Her aching made it hard to sleep.
He felt aching after the long walk.