TanroDictionary

acicular

/əˈsɪkjəlɜː/

Anh
0

acicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình kim; kết tinh thành hình kim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình kim; kết tinh thành hình kim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crystal grew in acicular shapes.