Nghĩa tiếng Việt
- Sự axit hoá.danh từEN-VI Dict
- (hóa học) Sự axit hoá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Pollution can cause acidification in the water.
/əsˌɪdɪfɪkˈeɪʃən/
acidification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự axit hoá; (hóa học) Sự axit hoá.
Pollution can cause acidification in the water.