TanroDictionary

acidification

/əsˌɪdɪfɪkˈeɪʃən/

Anh
0

acidification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự axit hoá; (hóa học) Sự axit hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự axit hoá.danh từEN-VI Dict
  2. (hóa học) Sự axit hoá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Pollution can cause acidification in the water.