TanroDictionary

acidity

/əˈsɪdəti/

Anh
0

acidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính axit; độ axit; Vị chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính axit; độ axit.danh từEN-VI Dict
  2. Vị chua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We tested the soil's aciditi before planting.

  2. The lemon's aciditi made his mouth pucker.