TanroDictionary

acidulate

/əˈsɪdʒəˌleɪt/

Anh
0

acidulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hơi chua; Pha axit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hơi chua.động từEN-VI Dict
  2. Pha axit.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add lemon to acidulate the sauce.

  2. The drink was acidulated with lime.