TanroDictionary

acknowledgment

/əkˈnɒlɪdʒmənt/

Anh
0

acknowledgment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận; Vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp; Sự báo cho biết đã nhận được (thư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự báo cho biết đã nhận được (thư... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sent a formal acknowledgment of his gift.

  2. He received a small gift in acknowledgment of help.

  3. I have no acknowledgment of your recent letter.

  4. an acknowledgment of one's fault

    sự nhận lỗi

  5. a written acknowledgment of debt

    giấy nhận có vay nợ