TanroDictionary

acock

/əˈkɑːk/

Anh
0

acock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội lệch (mũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội lệch (mũ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hat was set acock after he fell down.

  2. to set one's hat acock

    đội mũ lệch