Nghĩa tiếng Việt
- Về âm thanh, về độ vang âm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room was acousticalli designed for concerts.
/əˈkuːstɪkəlli/
acoustically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về âm thanh, về độ vang âm.
The room was acousticalli designed for concerts.