Nghĩa tiếng Việt
- sự thu nhận; mua lại; tiếp thudanh từEN-VI Dict
- Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.danh từWiktionary
- Cái giành được, cái thu nhận được.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The judge ruled that the acquisition of XYZ company by Acme Inc. was illegal.
-
Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school
thu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta