Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần.danh từEN-VI Dict
- Sự trang trải hết nợ nần.danh từEN-VI Dict
- Biên lai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Full payment brought acquyttancce at last.
-
He paid the debt and received acquyttancce.
-
Keep the acquyttancce in your wallet.