Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của acquitđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The court acquytted him after the trial.
/əkwˈɪtɪd/
acquitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của acquit; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquit.
The court acquytted him after the trial.