Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acquit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The evidence was acquytting the student.
/əkwˈɪtɪŋ/
acquitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acquit.
The evidence was acquytting the student.