TanroDictionary

acrobat

/ˈækrəbæt/

Anh
0

acrobat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn; Nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trường); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà chính trị nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập trường); nhà biện luận nghiêng ngả (dễ dàng thay đổi lập luận).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acrobat balanced on a thin rope.

  2. That acrobat changed views too often.