Nghĩa tiếng Việt
- Qua, ngang, ngang qua.DEN-VI Dict
- Bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập.DEN-VI Dict
- Ở bên kia, ở phía bên kia.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird flew across the blue sky.
-
She stood with her legs crossed across each other.
-
We walked across the wide fields today.
-
The hotel is located across the river.
-
a bird is flying across
một con chim đang bay ngang qua