TanroDictionary

across

/əˈkrɒs/

Anh
0

across là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qua, ngang, ngang qua; Bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập; Ở bên kia, ở phía bên kia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua, ngang, ngang qua.DEN-VI Dict
  2. Bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập.DEN-VI Dict
  3. Ở bên kia, ở phía bên kia.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird flew across the blue sky.

  2. She stood with her legs crossed across each other.

  3. We walked across the wide fields today.

  4. The hotel is located across the river.

  5. a bird is flying across

    một con chim đang bay ngang qua