Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của actđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của actđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She acted quickly in the emergency.
/ˈæktɪd/
acted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của act; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của act.
She acted quickly in the emergency.