TanroDictionary

actinometer

/ˌæktəˈnɑːmətɜː/

Anh
0

actinometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo nhật xạ; , (hoá học) cái đo quang hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo nhật xạ.danh từEN-VI Dict
  2. , (hoá học) cái đo quang hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They used an actinometer to measure sunlight.

  2. The actinometer showed strong light today.