Nghĩa tiếng Việt
- Công việc hoạt tính, công tác hoạt tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The active task appeared in the report.
/ ˈtæsk/
active task là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc hoạt tính, công tác hoạt tính.
The active task appeared in the report.