/ækˈtɪvɪtiːz/
activities là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của activity.
The activities kept the children busy.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm