Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của actualize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is actualizing his long-term goals.
/ˈæktʃəwəˌlaɪzɪŋ/
actualizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của actualize.
He is actualizing his long-term goals.