Nghĩa tiếng Việt
- thực sự, thực tếadvEN-VI Dict
- thực sự, thật ra, quả thật, đúng, quả là.DEN-VI Dict
- hiện tại, hiện thời, hiện nay.DEN-VI Dict
- ngay cả đến và hơn thế.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Actually, I had nothing to do with that incident.
-
I want to know what actually happened at the party.
-
He moved actually through the crowd.
-
So what actually happened?
Vậy điều gì đã thực sự xảy ra?
-
A: I hear that you're a doctor. B: Actually, I'm a dentist.
A: Tôi nghe nói anh là bác sĩ. B: Thật ra, tôi là nha sĩ.